Chuyển đến nội dung

HSK 5 Danh sách từ vựng- Trang 28

Tất cả 1059 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.

Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 541–560 của 1059.

Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.

Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác

Từ 541–560 của 1059 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 3 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 19 với một câu ví dụ · 13 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5, 6)

#TừpinyinPOSNghĩaDanh sách học
541更新genggēng xīn 1–1 v,vnto replace the old with new; to renew; to renovate; to upgrade; to update; to regenerate nguồn tiếng anh

我等待更新。

Trình độ HSK 2.0 6

542模样mumú yàng 2–4 nlook; style; appearance; approximation; about; also pr. [mó yàng] nguồn tiếng anh

你看他傻乎乎的模样,倒也挺可爱。

Trình độ HSK 2.0 6

543当场dangdāng chǎng 1–3 dat the scene; on the spot nguồn tiếng anh

如果东西坏了,要当场拍照,再联系卖家。từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 6

544特定tetè dìng 4–4 bspecial; specific; designated; particular nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

545餐馆cancān guǎn 1–3 nrestaurant nguồn tiếng anh

我父亲有家餐馆。

không có HSK 2.0

546看待kankàn dài 4–4 vto look upon; to regard nguồn tiếng anh

你怎么看待这件事?

Trình độ HSK 2.0 6

547打架dadǎ jià 3–4 v,vnto fight; to scuffle; to come to blows nguồn tiếng anh

我好想打架。

Trình độ HSK 2.0 6

548助手zhuzhù shǒu 4–3 nassistant; helper nguồn tiếng anh

助手拿了钱。

Trình độ HSK 2.0 6

549得以dedé yǐ 2–3 vable to; so that sb can; enabling; in order to; finally in a position to; with sth in view nguồn tiếng anh

这本书里错误多得以至于老师把它叫作“醉鬼版”。

không có HSK 2.0

550键jianjiàn 4n,gkey (on a piano or computer keyboard); button (on a mouse or other device); chemical bond; linchpin nguồn tiếng anh

按任何键。

không có HSK 2.0 · 13 nét · bộ thủ 金 · phồn thể 鍵

551闲xianxián 2v,a,adenclosure; (variant of 闲) idle; unoccupied; leisure nguồn tiếng anh

虽然很多时候,闲聊确实是拉近关系的办法。Dù nhiều khi, những cuộc trò chuyện nhỏ thực sự là một cách để gần gũi nhau hơn.từ bài đọc được chấm điểm →

không có HSK 2.0 · 7 nét · bộ thủ 門 · phồn thể 閑

552真理zhenzhēn lǐ 1–3 ntruth nguồn tiếng anh

真理必胜。

Trình độ HSK 2.0 5

553猜测caicāi cè 1–4 v,vnto guess; to conjecture; to surmise nguồn tiếng anh

这是建立在猜测的基础上。Điều này dựa trên suy đoán.

không có HSK 2.0

554典礼diandiǎn lǐ 3–3 → 2–3ncelebration; ceremony nguồn tiếng anh

明天举行典礼。

Trình độ HSK 2.0 6

555人间renrén jiān 2–1 nthe human world; the earth nguồn tiếng anh

单间还是双人间?

Trình độ HSK 2.0 6

556转向zhuanzhuǎn xiàng 3–4 vto change direction; fig. to change one's stance nguồn tiếng anh

我最近忙得晕头转向。

không có HSK 2.0

557放大fangfàng dà 4–4 v,vnto enlarge; to magnify nguồn tiếng anh

为了看清细节,照片拍好以后要放大一点检查。Để nhìn rõ chi tiết, bạn cần phóng to ảnh và kiểm tra sau khi chụp.từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 6

558乘坐chengchéng zuò 2–4 vto ride (in a vehicle) nguồn tiếng anh

我从来没乘坐船。Tôi chưa bao giờ đi thuyền.

Trình độ HSK 2.0 4

559鼓gugǔ 3v,n,g,adrum; to drum; to strike; to rouse; to bulge; to swell nguồn tiếng anh

吉姆喜欢打鼓。

không có HSK 2.0 · 13 nét · bộ thủ 黍

560过敏guoguò mǐn 4–3 v,vnoversensitive; allergic; allergy nguồn tiếng anh

比如感冒和过敏,症状很像,治法却不一样。Ví dụ, cảm lạnh và dị ứng có triệu chứng tương tự nhưng cách điều trị khác nhau.từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 5

+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ

Trang 28 của 53 · 20 từ mỗi trang