HSK 5 Danh sách từ vựng- Trang 39
Tất cả 1059 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 761–780 của 1059.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 761–780 của 1059 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 2 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 16 với một câu ví dụ · 13 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 761 | 梨li | lí 2 | n | pear nguồn tiếng anh | |
这只梨闻上去很香。Quả lê này có mùi thơm ngon. Trình độ HSK 2.0 5 · 11 nét · bộ thủ 木 | |||||
| 762 | 郊区jiao | jiāo qū 1–1 | s | suburban district; outskirts; suburbs nguồn tiếng anh | |
我们住在郊区。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 763 | 有利于you | yǒu lì yú 3–4–2 | v | to be advantageous to; to be beneficial for nguồn tiếng anh | |
| 764 | 时常shi | shí cháng 2–2 | d | often; frequently nguồn tiếng anh | |
汤姆时常捐钱。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 765 | 进化jin | jìn huà 4–4 | v,vn | evolution nguồn tiếng anh | |
软件正在不断进化。Phần mềm không ngừng phát triển. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 766 | 高跟鞋gao | gāo gēn xié 1–1–2 | n | high-heeled shoes nguồn tiếng anh | |
| 767 | 风光feng | fēng guāng 1–1 | n,a | scene; view; sight; landscape; to be well-regarded; to be well-off; grand (dialect); impressive (dialect) nguồn tiếng anh | |
在延安路高架上看两面的上海风光,盖了帽了! Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 768 | 为难wei | wéi nán 2–2 | v,a | to feel embarrassed or awkward; to make things difficult (for someone); to find things difficult (to do or manage) nguồn tiếng anh | |
那个团体为难民们提供食品供给。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 769 | 上涨shang | shàng zhǎng 4–3 | v,vn | to rise; to go up nguồn tiếng anh | |
物价上涨了。 không có HSK 2.0 | |||||
| 770 | 消极xiao | xiāo jí 1–2 | a,ad | negative; passive; inactive nguồn tiếng anh | |
他的性格很消极。Tính cách của anh ấy rất tiêu cực. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 771 | 摔倒shuai | shuāi dǎo 1–3 | v | to fall down; to slip and fall; to throw sb to the ground nguồn tiếng anh | |
他摔倒在地。 không có HSK 2.0 | |||||
| 772 | 活泼huo | huó po 2–5 | a | lively; vivacious; brisk; active; (chemistry) reactive nguồn tiếng anh | |
他有点活泼。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 773 | 支配zhi | zhī pèi 1–4 | v,vn | to control; to dominate; to allocate nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 774 | 支出zhi | zhī chū 1–1 | n,vn,v | to spend; to pay out; expenses; expenditure nguồn tiếng anh | |
生活支出急剧上涨。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 775 | 分解fen | fēn jiě 1–3 | v,vn | to resolve; to decompose; to break down nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 776 | 诗歌shi | shī gē 1–1 | n | poem nguồn tiếng anh | |
中国诗歌以李白的诗最为有名。 không có HSK 2.0 | |||||
| 777 | 热量re | rè liàng 4–4 | n | heat; quantity of heat; calorific value nguồn tiếng anh | |
在寒冷的地方喝红茶, 除可增加热量外, 还能解酒。 không có HSK 2.0 | |||||
| 778 | 签证qian | qiān zhèng 1–4 | n | visa; to issue a visa nguồn tiếng anh | |
我申请了签证。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 779 | 周期zhou | zhōu qī 1–1 | n | period; cycle nguồn tiếng anh | |
这个行业的特点是:投入大、周期长,但一旦领先就很难被超越。Đặc điểm của ngành này là: vốn đầu tư lớn, chu kỳ dài, nhưng một khi đã dẫn đầu thì khó bị vượt qua.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 780 | 亏kui | kuī 1 | v,vn,g | deficiency; deficit; luckily; it's lucky that...; (often ironically) fancy that... nguồn tiếng anh | |
亏你想到这种馊主意! không có HSK 2.0 · 3 nét · bộ thủ 二 · phồn thể 虧 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 39 của 53 · 20 từ mỗi trang