HSK 6 Danh sách từ vựng- Trang 21
Tất cả 1123 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 401–420 của 1123.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 401–420 của 1123 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 6 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 10 cũng có HSK 2.0(cấp độ 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 401 | 箭jian | jiàn 4 | n | arrow nguồn tiếng anh | |
一箭双雕。 không có HSK 2.0 · 15 nét · bộ thủ 竹 | |||||
| 402 | 扭niu | niǔ 3 | v | to turn; to twist; to wring; to sprain; to swing one's hips nguồn tiếng anh | |
汤姆扭伤了手腕。 không có HSK 2.0 · 7 nét · bộ thủ 手 | |||||
| 403 | 搭配da | dā pèi 1–4 | v,vn | to pair up; to match; to arrange in pairs; to add sth into a group nguồn tiếng anh | |
我用玉米搭配豇豆。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 404 | 净jing | jìng 4 | a,d | clean; completely; only; net (income, exports etc); (Chinese opera) painted face male role nguồn tiếng anh | |
样本不够纯净。 không có HSK 2.0 · 8 nét · bộ thủ 冫 · phồn thể 凈 | |||||
| 405 | 活跃huo | huó yuè 2–4 | v,a | active; lively; excited; to enliven; to brighten up nguồn tiếng anh | |
我母亲很活跃。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 406 | 沿yan | yán 2 | p,f,v | along; to follow (a line, tradition etc); to carry on; to trim (a border with braid, tape etc); border; edge nguồn tiếng anh | |
电可沿导线传播。 không có HSK 2.0 · 8 nét · bộ thủ 水 | |||||
| 407 | 诞生dan | dàn shēng 4–1 | v,vn | to be born nguồn tiếng anh | |
这个传统在中国诞生了。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 408 | 用品yong | yòng pǐn 4–3 | n | articles for use; products; goods nguồn tiếng anh | |
这儿周围有没有小菜场跟大型超市,买生活用品方便吗? không có HSK 2.0 | |||||
| 409 | 重建chong | chóng jiàn 2–4 | v,vn | to rebuild; to reestablish; reconstruction; rebuilding nguồn tiếng anh | |
特布恩能重建阿尔及利亚吗? không có HSK 2.0 | |||||
| 410 | 阴谋yin | yīn móu 1–2 | n,v | to conspire; to plot; a conspiracy; a plot nguồn tiếng anh | |
我的朋友相信阴谋论,我该试着向他指出他错了吗? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 411 | 串chuan | chuàn 4 | q,v,n | to string together; to skewer; to connect wrongly; to gang up; to rove; string; bunch; skewer; classifier for things that are strung together, or in a bunch, or in a row: string of, bunch of, series of; to make a swift or abrupt linear movement (like a bead on an abacus); to move across nguồn tiếng anh | |
你想吃几串烤羊肉? Trình độ HSK 2.0 6 · 7 nét · bộ thủ 丨 | |||||
| 412 | 横heng | héng 2 | g,v,n,a,d | horizontal; across; crosswise; horizontal stroke (in Chinese characters); to place (sth) flat (on a surface); to cross (a river, etc); in a jumble; chaotic; (in fixed expressions) harsh and unreasonable; violent nguồn tiếng anh | |
我住在横滨。 Trình độ HSK 2.0 5 · 15 nét · bộ thủ 木 · phồn thể 橫 | |||||
| 413 | 看好kan | kàn hǎo 4–3 | v | to regard as having good prospects nguồn tiếng anh | |
把包包看好。 không có HSK 2.0 | |||||
| 414 | 占据zhan | zhàn jù 4–4 | v | to occupy; to hold nguồn tiếng anh | |
当时,没有人能预见到 马丁·路德·金 之后将在历史上占据怎样的地位。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 415 | 哲学zhe | zhé xué 2–2 | n | philosophy nguồn tiếng anh | |
哲学是什么? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 416 | 管道guan | guǎn dào 3–4 | n | tubing; pipeline; (fig.) channel; means nguồn tiếng anh | |
管道裡流的不是水,是人血。 không có HSK 2.0 | |||||
| 417 | 薯条shu | shǔ tiáo 3–2 | n | french fries; french fried potatoes; chips nguồn tiếng anh | |
我在吃薯条。 không có HSK 2.0 | |||||
| 418 | 凶手xiong | xiōng shǒu 1–3 | n | murderer; assassin nguồn tiếng anh | |
凶手还没有抓到。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 419 | 赶上gan | gǎn shàng 3–4 | v | to keep up with; to catch up with; to overtake; to chance upon; in time for nguồn tiếng anh | |
他们没赶上火车。 không có HSK 2.0 | |||||
| 420 | 嘉宾jia | jiā bīn 1–1 | n | esteemed guest; honored guest; guest (on a show) nguồn tiếng anh | |
呦呦鹿鸣,食野之苹。我有嘉宾,鼓瑟吹笙。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 21 của 57 · 20 từ mỗi trang