HSK 3 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 13
Tất cả 298 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 3, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 241–260 của 298.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 3 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 241–260 của 298 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 5 chữ Hán đơn · 6 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 241 | 帽子mao | mào zi 4–5 | n | hat; cap; (fig.) label; bad name nguồn tiếng anh | |
你帽子在哪儿? Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 242 | 街道jie | jiē dào 1–4 | n | street; subdistrict; residential district nguồn tiếng anh | |
那街道非常吵。 Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 243 | 感冒↗ | gǎn mào 3–4 | v,vn | bị cảm; cảm lạnh | |
比如感冒和过敏,症状很像,治法却不一样。Ví dụ, cảm lạnh và dị ứng có triệu chứng tương tự nhưng cách điều trị khác nhau.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 244 | 迟到chi | chí dào 2–4 | v,vn | to arrive late nguồn tiếng anh | |
这样一折腾,我迟到了十分钟。Sau tất cả những rắc rối này, tôi đã đến muộn mười phút.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 245 | 刻ke | kè 4 | v,qt | quý (giờ); chốc lát; khắc; cắt; áp bức; phân loại trong khoảng thời gian ngắn | |
现在是八点一刻。Bây giờ là tám giờ mười lăm. Trình độ HSK 2.0 3 · 8 nét · bộ thủ 刀 | |||||
| 246 | 锻炼duan | duàn liàn 4–4 | v,vn | to toughen; to temper; to engage in physical exercise; to work out; (fig.) to develop one's skills; to train oneself nguồn tiếng anh | |
爬山是锻炼的好方法。 Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 247 | 裤子↗ | kù zi 4–5 | n | quần dài | |
那是我的裤子。Đó là quần của tôi. Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 248 | 夏xia | xià 4 | tg,g,nr | summer nguồn tiếng anh | |
我明年要去夏威夷。 Trình độ HSK 2.0 3 · 10 nét · bộ thủ 夊 | |||||
| 249 | 图书馆↗ | tú shū guǎn 2–1–3 | n | thư viện | |
我常在图书馆看书。Tôi thường đọc sách ở thư viện.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 250 | 电梯dian | diàn tī 4–1 | n | elevator; escalator nguồn tiếng anh | |
上个月有几天电梯维修暂停使用,大家只能走楼梯。Tháng trước có vài ngày thang máy ngừng hoạt động để bảo trì và mọi người phải đi thang bộ.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 251 | 刮gua | guā 1 | v | to scrape; to blow; to shave; to plunder; to extort nguồn tiếng anh | |
刮的是北风。 Trình độ HSK 2.0 3 · 8 nét · bộ thủ 刀 · phồn thể 颳 | |||||
| 252 | 矮ai | ǎi 3 | a,v | low; short (in length) nguồn tiếng anh | |
我个头矮。 Trình độ HSK 2.0 3 · 13 nét · bộ thủ 矢 | |||||
| 253 | 眼镜yan | yǎn jìng 3–4 | n | spectacles; eyeglasses nguồn tiếng anh | |
他们需要眼镜。 Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 254 | 上网↗ | shàng wǎng 4–3 | v,vn | trực tuyến; kết nối với internet | |
他在上网。Anh ấy đang lướt Internet. Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 255 | 春chun | chūn 1 | tg | spring (season); gay; joyful; youthful; love; lust; life nguồn tiếng anh | |
你春假放多久? Trình độ HSK 2.0 3 · 9 nét · bộ thủ 日 | |||||
| 256 | 面包↗ | miàn bāo 4–1 | n | bánh mỳ | |
回家以后,我只吃了一点儿面包。Sau khi về nhà, tôi chỉ ăn một ít bánh mì.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 257 | 冰箱bing | bīng xiāng 1–1 | n | icebox; freezer cabinet; refrigerator nguồn tiếng anh | |
有些东西不值得修,比如用了十年的冰箱。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 258 | 阿姨a | ā yí 1–2 | n | maternal aunt; step-mother; childcare worker; nursemaid; woman of similar age to one's parents (term of address used by child) nguồn tiếng anh | |
上个星期我们在我阿姨的家。 Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 259 | 超市↗ | chāo shì 1–4 | n | siêu thị; siêu thị | |
去了超市。Đã đi siêu thị. Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 260 | 着急zhao | zháo jí 2–2 | a,ad | to worry; to feel anxious; to feel a sense of urgency; to be in a hurry; Taiwan pr. [zhāo jí] nguồn tiếng anh | |
我看着时间一点点过去,心里很着急。Tôi nhìn thời gian trôi qua và cảm thấy lo lắng.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 13 của 15 · 20 từ mỗi trang