HSK 5 Danh sách từ vựng- Trang 22
Tất cả 1059 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 421–440 của 1059.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 421–440 của 1059 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 3 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 14 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 421 | 打扮da | dǎ ban 3–5 | v,n | to decorate; to dress; to make up; to adorn; manner of dressing; style of dress nguồn tiếng anh | |
玛丽打扮成一个女巫。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 422 | 兔tu | tù 4 | g | rabbit nguồn tiếng anh | |
狡兔三窟。 không có HSK 2.0 · 8 nét · bộ thủ 儿 | |||||
| 423 | 一向yi | yī xiàng 1–4 → 2–4 | d | always (previously); a period of time in the recent past nguồn tiếng anh | |
你一向来都很好。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 424 | 天才tian | tiān cái 1–2 | n,nr | talent; gift; genius; talented; gifted nguồn tiếng anh | |
我问要几天才能送到,他说大概三天。Tôi hỏi mất bao nhiêu ngày để giao hàng, anh ấy nói khoảng ba ngày.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 425 | 绝望jue | jué wàng 2–4 | a,an,ad | to despair; to give up all hope; desperate; desperation nguồn tiếng anh | |
他终于到了绝望之井。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 426 | 迷人mi | mí rén 2–2 | a,v | fascinating; enchanting; charming; tempting nguồn tiếng anh | |
Kim穿得很迷人。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 427 | 职位zhi | zhí wèi 2–4 | n | position; post; job nguồn tiếng anh | |
我希望我没有得到职位。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 428 | 骗子pian | piàn zi 4–5 | n | swindler; a cheat nguồn tiếng anh | |
有的骗子会先给你一点好处,让你放松警惕。Một số kẻ lừa đảo sẽ cung cấp cho bạn một số lợi ích trước tiên để khiến bạn bớt cảnh giác.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 429 | 裁判cai | cái pàn 2–4 | n,v | judgment; to referee; umpire; judge; referee nguồn tiếng anh | |
他们似乎得罪了裁判。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 430 | 剧本ju | jù běn 4–3 | n | script for play, opera, movie etc; screenplay; scenario nguồn tiếng anh | |
据说《哈姆雷特》是写出来的最有意思的剧本。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 431 | 干扰gan | gān rǎo 1–3 | v,vn | to disturb; to interfere; perturbation; interference (physics) nguồn tiếng anh | |
他在城市里一直受到噪音或者其他的干扰。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 432 | 干脆gan | gān cuì 1–4 | d,a | candid; direct and to the point; simply; just; might as well nguồn tiếng anh | |
你干脆也来吧。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 433 | 联络lian | lián luò 2–4 | v,vn | to get in touch with; to contact; to stay in contact (with); liaison; (math.) connection nguồn tiếng anh | |
我没办法联络到他。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 434 | 增强zeng | zēng qiáng 1–2 | v,vn | to increase; to strengthen nguồn tiếng anh | |
增强我们的健康,这个很重要。 không có HSK 2.0 | |||||
| 435 | 握wo | wò 4 | v | to hold; to grasp; to clench (one's fist); (bound form) to have in one's control; classifier: a handful nguồn tiếng anh | |
我和她握了手。 không có HSK 2.0 · 12 nét · bộ thủ 手 | |||||
| 436 | 忍受ren | rěn shòu 3–4 | v,vn | to bear; to endure nguồn tiếng anh | |
我不能忍受。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 437 | 扶fu | fú 2 | v | to support with the hand; to help sb up; to support oneself by holding onto something; to help nguồn tiếng anh | |
跳高的时候,有个同学摔了一跤,大家马上跑过去扶他。Trong lúc nhảy cao, một bạn cùng lớp bị ngã, mọi người lập tức chạy tới giúp đỡ.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 · 7 nét · bộ thủ 手 | |||||
| 438 | 漫画man | màn huà 4–4 | n | caricature; cartoon; Japanese manga nguồn tiếng anh | |
你知道这部漫画吗? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 439 | 不良bu | bù liáng 4–2 | a | bad; harmful; unhealthy nguồn tiếng anh | |
这种玩具会对小孩子带来不良的影响。 không có HSK 2.0 | |||||
| 440 | 真诚zhen | zhēn chéng 1–2 | a,ad,an | sincere; genuine; true nguồn tiếng anh | |
我不会原谅你,除非你真诚地道歉。 không có HSK 2.0 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 22 của 53 · 20 từ mỗi trang